Mục đích: Xử lý các tác vụ theo dạng lặp lại, trong đó mỗi vòng lặp có thể phụ thuộc vào kết quả của vòng trước — chẳng hạn như tạo chuỗi số cho đến khi đạt điều kiện, đọc và xử lý từng phần tử trong danh sách, gọi API liên tục cho đến khi nhận được trạng thái “hoàn tất”, hoặc tích lũy dữ liệu cho đến khi đủ ngưỡng. Đặc điểm chính:Documentation Index
Fetch the complete documentation index at: https://docs-agents.fpt.ai/llms.txt
Use this file to discover all available pages before exploring further.
- Mỗi lần lặp có thể sử dụng dữ liệu hoặc kết quả từ lần lặp trước, giúp xử lý các tác vụ mang tính tuần tự hoặc tích lũy.
- Vòng lặp sẽ tiếp tục chạy cho đến khi thỏa mãn điều kiện dừng (loop termination condition) hoặc đạt số vòng lặp tối đa (maximum loop count) nhằm tránh tình trạng lặp vô hạn.
- Bổ sung thêm khối “Thoát vòng lặp” (Exit loop): Nếu luồng xử lý đi qua nút này, vòng lặp sẽ dừng ngay lập tức, bất kể các điều kiện dừng khác.
| Khối | Mô tả | Usecase |
|---|---|---|
| Vòng lặp | Mỗi vòng lặp phụ thuộc vào kết quả của vòng trước | Các bài toán đệ quy, bài toán tối ưu |
| Lặp lại | Các vòng lặp chạy độc lập với nhau | Xử lý hàng loạt, xử lý dữ liệu song song |
Hướng dẫn sử dụng: Bước 1. Mở một nhiệm vụ bất kỳ → Nhấn Thêm khối tại vị trí mong muốn trong quy trình.

| Biến | Mô tả | Ví dụ |
|---|---|---|
| Biến lặp (Loop Variables) | Các giá trị được duy trì qua nhiều vòng lặp và vẫn có thể truy cập sau khi vòng lặp kết thúc | Biến đếm x < 50 tăng thêm 1 mỗi vòng lặp |
| Điều kiện dừng vòng lặp (Loop Termination Condition) | Biểu thức xác định khi nào vòng lặp sẽ dừng | x < 50, error_rate < 0.01 |
| Số lần lặp tối đa (Maximum Loop Count) | Giới hạn trên cho số lần lặp để tránh vòng lặp vô hạn | 10, 100, 1000 |
| Khối Thoát vòng lặp (Exit Loop Node) | Kết thúc vòng lặp ngay khi được gọi | Giới hạn tối đa 10 vòng lặp, bất kể các điều kiện khác |

